lung lay

  1. remuer; secouer; agiter; ébranler
    • Chiếc răng lung lay
      dent qui remue
    • Gió lung lay cành cây
      vent qui agite les branches d'arbres
    • Niềm tin bị lung lay
      conviction qui est ébranlée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lung lay"

Proverbs and Idioms

lung lay
Cái ghế gỗ bị lung lay vì một chân bị lỏng.